Thư Viện Anh Hùng & Yêu Ma

Danh sách thống kê tướng, boss và tuyệt chiêu trong thế giới 12 Sứ Quân

#TênMô TảAvatar Ảnh Chiến ĐấuHệ/Phẩm CôngThủMáu ĐỡPhản Tuyệt Chiêu
1 Đinh Bộ Lĩnh
Người dẹp loạn Thập Nhị Sứ Quân, thống nhất giang sơn lập nên nhà Đinh. Tự xưng Vạn Thắng Vương khi còn nhỏ, lớn lên quả thực bách chiến bách thắng.
Kim Vàng
620 280 2,500 2.16% 1.56% 6.73% Vạn Thắng Vương
2 Nguyễn Khoan
Sứ quân vùng Tam Đới, nổi tiếng với hệ thống phòng thủ vững chắc nhất trong 12 sứ quân. Ưu tiên bảo vệ dân chúng hơn chinh chiến.
Thổ Vàng
480 260 2,300 1.80% 6.89% 2.37% Tam Đái Trấn Quốc
3 Phạm Bạch Hổ
Một trong 12 Sứ Quân hùng cứ đất Đằng Châu. Nổi tiếng dũng mãnh như mãnh hổ, vũ khí sắc bén vô cùng, đánh đâu thắng đó.
Kim Vàng
580 250 2,200 2.24% 1.64% 6.81% Bạch Hổ Chấn Sơn Hà
4 Lê Hoàn
Từ một cậu bé mồ côi trở thành Thập Đạo Tướng Quân rồi Hoàng đế nhà Tiền Lê. Đại phá quân Tống xâm lược, bảo vệ nền độc lập non trẻ.
Mộc Vàng
560 250 2,200 5.21% 2.69% 1.49% Phá Tống Bình Nam
5 Ngô Nhật Khánh
Sứ quân vùng Đường Lâm, tính cách ngang tàng bất khuất. Từng liên minh với Chiêm Thành chống Đinh, cuối cùng thất bại nhưng để lại tiếng vang.
Hỏa Vàng
580 240 2,100 2.83% 1.95% 6.38% Hỏa Thiêu Chiến Trận
6 Trần Lãm
Sứ quân hùng mạnh vùng Bố Hải Khẩu, nổi tiếng chiêu hiền đãi sĩ. Là người nhận ra tài năng Đinh Bộ Lĩnh và nhường quyền lại cho.
Thủy Vàng
500 220 2,000 1.42% 5.80% 2.31% Minh Công Chiêu Hiền
7 Nguyễn Thủ Tiệp
Sứ quân vùng Vũ Ninh, xây thành trì kiên cố bằng đá. Nổi tiếng với lối đánh phòng thủ phản công, chờ đối phương kiệt sức mới tấn công.
Thổ Đỏ
400 210 1,900 1.87% 6.97% 2.45% Vũ Ninh Vương Uy
8 Nguyễn Bặc
Khai quốc công thần nhà Đinh, trung thành tuyệt đối với Đinh Bộ Lĩnh. Lừng danh với tài kiếm thuật và lòng dũng cảm phi thường.
Kim Đỏ
480 200 1,800 2.31% 1.71% 6.89% Trung Thần Liệt Kiếm
9 Hỏa Phượng
Truyền nhân của Hai Bà Trưng, mang trong mình ngọn lửa phượng hoàng huyền thoại. Tính cách nóng nảy nhưng trung thành tuyệt đối, sẵn sàng hy sinh vì đại nghĩa giải phóng giang sơn.
Hỏa Đỏ
520 190 1,700 2.75% 1.87% 6.30% Phượng Hoàng Niết Bàn
10 Ngô Xương Xí
Cháu nội Ngô Quyền, nắm giữ vùng Bình Kiều. Dù mang dòng dõi vương giả nhưng vẫn phải quy phục trước đại thế thống nhất.
Thủy Đỏ
450 190 1,700 1.49% 5.88% 2.38% Ngô Vương Phong
11 Đinh Điện
Con trai Đinh Bộ Lĩnh, thừa hưởng tài năng quân sự của cha. Giỏi chiến thuật phục kích trong rừng rậm, khiến quân địch không kịp trở tay.
Mộc Đỏ
420 180 1,600 5.30% 2.76% 1.57% Phục Binh Trùng Sơn
12 Nguyễn Siêu
Sứ quân vùng Tây Phù Liệt, nổi tiếng với chiến thuật hỏa công. Dùng lửa đốt doanh trại địch, thiêu cháy lương thảo, làm suy yếu đối phương.
Hỏa Tím
430 180 1,500 2.32% 1.14% 5.17% Phù Liệt Hỏa Công
13 Đỗ Cảnh Thạc
Sứ quân vùng Đỗ Động Giang, nổi tiếng với chiến thuật thủy chiến trên sông. Dùng đầm lầy làm lợi thế, biến địa hình thành vũ khí.
Thủy Tím
380 170 1,400 1.26% 4.77% 1.96% Sóng Đỗ Động
14 Lã Đường
Sứ quân vùng Tế Giang, xây dựng hệ thống đê điều và bẫy đất phức tạp. Kẻ thù nào tiến vào lãnh thổ đều sa bẫy.
Thổ Tím
280 180 1,400 1.56% 3.96% 2.02% Tế Giang Địa Trận
15 Phạm Cự Lượng
Đại tướng thời Đinh-Tiền Lê, nổi tiếng với chiến thuật chia quân mười đạo tiến đánh. Oai phong lẫm liệt, khiến quân thù khiếp sợ.
Kim Tím
350 170 1,300 1.91% 1.43% 5.58% Thập Đạo Tướng Quân
16 Thủy Long
Hậu duệ của Lạc Long Quân, sinh ra từ biển Đông. Sở hữu sức mạnh điều khiển thủy triều, từng một mình đánh lui đoàn chiến thuyền xâm lược tại cửa biển Bạch Đằng.
Thủy Tím
330 155 1,250 1.55% 4.57% 1.79% Hải Triều Cuồng Nộ
17 Phạm Hạp
Thủ lĩnh nghĩa quân vùng Đằng Châu, tinh thông chiến thuật du kích rừng rậm. Từng nhiều lần đánh bại lực lượng đông gấp bội.
Mộc Tím
300 160 1,200 4.30% 2.27% 1.31% Sơn Lâm Ám Kích
18 Kiều Công Hãn
Sứ quân vùng Phong Châu, xây dựng phòng tuyến kiên cố bên sông. Chiến thuật phòng thủ linh hoạt kết hợp thủy chiến.
Thủy Lam
200 100 750 0.99% 3.63% 1.52% Phong Châu Thủy Trận
19 Đồ Tể Thành Đại La
Đồ tể vạm vỡ thành Đại La, sức khỏe phi thường. Mặc giáp đá tự chế, tuy nặng nề nhưng gần như bất khả xâm phạm.
Thổ Lam
170 120 700 0.85% 3.02% 1.56% Nham Thạch Giáp
20 Kiều Thuận
Sứ quân vùng Hồi Hồ, thiện xạ cung tên bọc lửa. Chiến thuật bắn tên lửa từ xa gây hoang mang cho đối phương trước khi xung trận.
Hỏa Lam
180 85 650 1.79% 0.90% 3.93% Hồi Hồ Hỏa Tiễn
21 Dương Huy
Tướng chỉ huy vùng Tam Đới, giỏi phòng thủ bằng chiến thuật địa hình. Xây dựng hệ thống phòng tuyến rừng tre nổi tiếng.
Mộc Lam
160 85 600 3.28% 1.75% 1.03% Mộc Thuẫn Phòng Ngự
22 Kiếm Thần
Vốn là một thợ rèn tài ba đất Cổ Loa, tình cờ đào được thanh kiếm thần từ thời An Dương Vương. Từ đó luyện thành tuyệt kỹ Kim Quang, trở thành chiến tướng hàng đầu trong loạn 12 Sứ Quân.
Kim Lam
155 78 540 1.79% 0.89% 3.99% Kim Quang Trảm
23 Trần Minh
Kỵ binh nhanh nhẹn đất Hoa Lư, sở trường dùng đoản đao cận chiến. Tuy xuất thân bình thường nhưng chiến đấu dũng cảm, được phong tướng tiên phong.
Kim Lục
130 65 430 0.98% 0.75% 1.98% Đoản Đao Tốc Chiến
24 Mộc Tiên
Nữ tu luyện đạo trên đỉnh Yên Tử, thông hiểu y thuật và dược thảo. Khi giặc ngoại xâm tràn đến, bà xuống núi dùng pháp thuật Mộc hệ bảo vệ dân lành, nuôi quân bằng linh khí rừng xanh.
Mộc Lục
105 50 370 2.05% 1.04% 0.57% Vạn Mộc Xuân Sinh
25 Ngư Dân Bố Hải
Ngư dân vùng cửa biển Bố Hải, thông thạo sông nước. Được Trần Lãm chiêu mộ nhờ khả năng điều khiển thuyền bè điêu luyện.
Thủy Lục
90 50 320 0.69% 2.45% 1.04% Lưới Giăng
26 Thợ Rèn Cổ Loa
Thợ rèn già ở thành Cổ Loa, quanh năm bên lò lửa. Khi loạn thế nổi lên, ông cầm búa ra trận, mỗi nhát búa nóng đỏ khiến quân thù kinh hồn.
Hỏa Lục
95 48 310 0.86% 0.63% 2.65% Búa Nóng Đập
27 Lý Khuê
Dân quân vùng Siêu Loại, tay không sử dụng côn gỗ thuần thục. Sau gia nhập quân Đinh, lập nhiều chiến công nhờ kỹ năng cận chiến linh hoạt.
Mộc Lục
85 45 300 2.22% 1.19% 0.72% Trường Côn Quét
28 Phu Đào Hào
Nông dân chuyên đào hào đắp đê, bị cuốn vào loạn thế. Tuy chỉ có cái xẻng nhưng sức đào hào thần tốc, giúp xây phòng tuyến nhanh chóng.
Thổ Lục
75 55 280 0.60% 2.05% 1.07% Xẻng Đất
29 Thổ Vệ Sĩ
Cựu chỉ huy thành Đại La, người đã xây dựng hệ thống phòng thủ kiên cố nhất thời loạn Thập Nhị Sứ Quân. Tuy chậm rãi nhưng vững chãi như núi, không kẻ thù nào có thể phá vỡ phòng tuyến của ông.
Thổ Trắng
48 58 270 0.34% 1.36% 0.46% Thiết Bích Thành Trì
30 Lính Hoa Lư
Lính tráng đất Hoa Lư, tuy trang bị thô sơ nhưng dũng cảm. Là lực lượng nòng cốt trong những ngày đầu dựng nghiệp của Đinh Bộ Lĩnh.
Kim Trắng
60 35 200 0.51% 0.39% 1.01% Khiên Giáo Đột Kích
31 Tiều Phu Núi Yên
Tiều phu bình thường trên núi Yên Tử, bị cuốn vào loạn thế. Tuy chỉ có cây rìu bổ củi nhưng sức khỏe phi thường.
Mộc Trắng
45 30 180 1.13% 0.43% 0.37% Rìu Bổ Củi
32 Thủy Thủ Giao Thủy
Thủy thủ bình thường vùng Giao Thủy, theo Trần Lãm từ những ngày đầu. Chỉ có mái chèo làm vũ khí nhưng tinh thần chiến đấu kiên cường.
Thủy Trắng
50 28 170 0.36% 1.24% 0.54% Mái Chèo Phang
33 Lính Đuốc
Lính canh cổng thành ban đêm, chỉ có ngọn đuốc trong tay. Khi bị tấn công, dũng cảm dùng đuốc làm vũ khí chống trả.
Hỏa Trắng
55 25 160 0.45% 0.33% 1.34% Ném Đuốc
#TênPhẩm ChấtHệAvatar Ảnh Chiến Đấu CôngThủMáu ĐỡPhản Tuyệt Chiêu
1 Nguyễn Khoan Trắng Thổ 480 260 2,300 0.31% 1.39% 0.53% Tam Đái Trấn Quốc
2 Phạm Bạch Hổ Tím Kim 580 250 2,200 1.77% 1.57% 4.43% Bạch Hổ Chấn Sơn Hà
3 Ngô Nhật Khánh Lam Kim 580 240 2,100 1.32% 1.00% 3.92% Lâm Trung Đoạt Vị
4 Trần Lãm Lam Thủy 500 220 2,000 0.91% 3.02% 1.60% Minh Công Hòa Đàm
5 Nguyễn Thủ Tiệp Trắng Kim 400 210 1,900 0.44% 0.40% 1.07% Vũ Ninh Vương Uy
6 Ngô Xương Xí Lam Thủy 450 190 1,700 1.09% 3.62% 1.59% Vương Giả Chi Phong
7 Nguyễn Siêu Đỏ Kim 430 180 1,500 2.17% 1.68% 6.36% Phù Liệt Bá Nghiệp
8 Đỗ Cảnh Thạc Lam Thổ 380 170 1,400 1.10% 3.51% 1.58% Địa Chấn Sơn Hà
9 Lã Đường Lục Mộc 280 180 1,400 1.98% 1.06% 0.61% Tế Giang Phong Tỏa
10 Hỏa Tướng Giang Kỵ Tím Hỏa 280 180 1,400 2.28% 1.17% 4.89% Hỏa Diệm Liên Hoàn
11 Thiết Vệ Hậu Cần Lam Kim 200 100 750 1.73% 1.04% 3.17% Phục Sinh Thiết Giáp
12 Kiều Công Hãn Lục Kim 200 100 750 0.88% 0.79% 2.18% Bá Vương Phong Châu
13 Kiều Thuận Lục Mộc 180 85 650 2.58% 0.87% 0.67% Sơn Lâm Chúa Tể
14 Kỵ Úy Mở Đường Lam Hỏa 180 85 650 1.62% 1.14% 3.56% Tiên Phong Kỵ Kích
15 Thủy Bộ Đô Úy Lục Thủy 130 65 430 0.58% 2.17% 0.90% Trì Hoãn Thủy Lưu
16 Tướng Hộ Thành Lục Thổ 130 65 430 0.64% 2.24% 0.96% Bất Hoại Kim Thân
17 Quan Cai Quản Bến Bãi Lục Thủy 105 50 370 0.63% 2.05% 1.09% Đoạt Buff Cướp Ấn
18 Sơn Tặc Hào Trưởng Lục Mộc 105 50 370 2.45% 1.09% 0.76% Chấn Địa Cuồng Kích
19 Đạo Sĩ Rừng Sâu Lục Mộc 105 50 370 2.51% 1.15% 0.58% Vạn Mộc Hồi Xuân
20 Chưởng Quỹ Thương Cảng Lục Thủy 90 50 320 0.75% 2.75% 0.97% Kim Tiền Phi Tiêu
21 Quan Áp Tải Lục Mộc 95 48 310 2.31% 0.97% 0.63% Búa Tạ Hoành Tảo
22 Lý Khuê Trắng Thổ 85 45 300 0.36% 1.19% 0.53% Siêu Loại Thiết Kỵ
23 Hải Tặc Vùng Vịnh Trắng Thủy 48 58 270 0.35% 1.34% 0.46% Cuồng Phong Trảm
24 Đạo Tặc Trắng Kim 48 58 270 0.47% 0.36% 1.36% Cướp Bóc
25 Đạo Tặc Trắng Kim 48 58 270 0.56% 0.33% 1.04% Cướp Bóc
26 Cấm Vệ Tiền Triều Trắng Thủy 48 58 270 0.29% 1.12% 0.46% Trung Thành Hộ Giá
27 Đạo Tặc Trắng Kim 48 58 270 0.47% 0.36% 1.34% Cướp Bóc
28 Lính Gác Trắng Thổ 48 58 270 0.29% 1.39% 0.51% Tháp Canh
29 Lính Gác Trắng Thổ 48 58 270 0.38% 1.07% 0.42% Tháp Canh
30 Lính Gác Trắng Thổ 48 58 270 0.35% 1.17% 0.51% Tháp Canh
31 Đạo Tặc Trắng Kim 48 58 270 0.56% 0.39% 1.22% Cướp Bóc
32 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 48 58 270 0.40% 1.36% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
33 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 60 35 200 0.36% 1.07% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
34 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 60 35 200 0.33% 1.17% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
35 Lính Gác Trắng Thổ 60 35 200 0.35% 1.19% 0.52% Tháp Canh
36 Đạo Tặc Trắng Kim 60 35 200 0.56% 0.39% 1.24% Cướp Bóc
37 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 60 35 200 0.30% 1.27% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
38 Đạo Tặc Trắng Kim 60 35 200 0.56% 0.33% 1.02% Cướp Bóc
39 Ám Sát Doanh Trắng Mộc 60 35 200 1.04% 0.57% 0.35% Ẩn Thân Kích Sát
40 Hào Trưởng Vũ Khí Trắng Kim 60 35 200 0.48% 0.32% 1.14% Biến Ảo Binh Khí
41 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 60 35 200 0.33% 1.16% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
42 Thợ Rèn Trưởng Trắng Kim 60 35 200 0.45% 0.35% 1.31% Thiết Giáp Hộ Thể
43 Phi Tướng Quân Trắng Kim 60 35 200 0.54% 0.32% 0.99% Tốc Chiến Tốc Thắng
44 Cự Thạch Giáp Tướng Trắng Thổ 60 35 200 0.35% 1.02% 0.57% Nham Thạch Bất Hoại
45 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 60 35 200 0.37% 1.04% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
46 Lính Gác Trắng Thổ 60 35 200 0.38% 1.05% 0.42% Tháp Canh
47 Đạo Tặc Trắng Kim 45 30 180 0.47% 0.30% 1.12% Cướp Bóc
48 Thợ Săn Rừng Sâu Trắng Mộc 45 30 180 1.21% 0.54% 0.38% Mãnh Thú Hiệp Công
49 Lính Gác Trắng Thổ 45 30 180 0.32% 1.27% 0.42% Tháp Canh
50 Điền Trang Chủ Trắng Thổ 45 30 180 0.38% 1.34% 0.48% Tơ Lụa Trói Buộc
51 Đạo Tặc Trắng Kim 45 30 180 0.56% 0.34% 1.00% Cướp Bóc
52 Đạo Tặc Trắng Kim 45 30 180 0.47% 0.31% 1.10% Cướp Bóc
53 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 45 30 180 0.31% 1.24% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
54 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 50 28 170 0.39% 1.39% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
55 Lính Gác Trắng Thổ 50 28 170 0.29% 0.99% 0.52% Tháp Canh
56 Đạo Tặc Trắng Kim 50 28 170 0.47% 0.30% 1.14% Cướp Bóc
57 Thủy Quái Ven Sông Trắng Thủy 50 28 170 0.35% 1.32% 0.45% Nhược Hóa Binh Phong
58 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 50 28 170 0.39% 1.37% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
59 Tướng Trấn Giang Trắng Kim 50 28 170 0.54% 0.32% 1.00% Triệu Hồi Thủy Binh
60 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 50 28 170 0.36% 1.06% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
61 Đội Trưởng Cung Thủ Trắng Mộc 50 28 170 1.11% 0.45% 0.29% Vạn Tiễn Xuyên Tâm
62 Vu Sư Miền Núi Trắng Hỏa 50 28 170 0.57% 0.29% 1.24% Hỏa Diệm Phong Ấn
63 Đạo Tặc Trắng Kim 50 28 170 0.47% 0.36% 1.32% Cướp Bóc
64 Lính Gác Trắng Thổ 50 28 170 0.29% 1.37% 0.51% Tháp Canh
65 Đạo Tặc Trắng Kim 50 28 170 0.56% 0.40% 1.20% Cướp Bóc
66 Lính Gác Trắng Thổ 50 28 170 0.32% 1.25% 0.60% Tháp Canh
67 Lính Gác Trắng Thổ 55 25 160 0.38% 1.09% 0.43% Tháp Canh
68 Lính Gác Trắng Thổ 55 25 160 0.32% 1.29% 0.43% Tháp Canh
69 Độc Tướng Đầm Lầy Trắng Mộc 55 25 160 1.36% 0.48% 0.38% Mãn Độc Xâm Thực
70 Bánh Bao Tinh Trắng Thổ 55 25 160 0.30% 1.26% 0.59% Vàng Rơi Lả Tả
71 Kim Nguyên Tinh Trắng Thổ 55 25 160 0.34% 1.14% 0.50% Vàng Rơi Lả Tả
72 Lính Gác Trắng Thổ 55 25 160 0.35% 1.15% 0.51% Tháp Canh
#Tên Tướng/BossTuyệt Chiêu Mô Tả ChiêuPhẩm Chất Số Ô Phá Hủy (★1 / ★2 / ★3)
1 Đinh Bộ Lĩnh Vạn Thắng Vương Triệu hồi uy áp Hoàng đế, tăng toàn bộ chỉ số đồng đội. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
2 Nguyễn Khoan Tam Đái Trấn Quốc Tăng phòng thủ cho toàn đội, giảm sát thương nhận. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
3 Phạm Bạch Hổ Bạch Hổ Chấn Sơn Hà Giáng đòn mãnh liệt hệ Kim, gây choáng toàn đội hình. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
4 Lê Hoàn Phá Tống Bình Nam Đòn tấn công diện rộng cực mạnh. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
5 Ngô Nhật Khánh Hỏa Thiêu Chiến Trận Thiêu cháy toàn bàn cờ, gây sát thương diện rộng. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
6 Trần Lãm Minh Công Chiêu Hiền Tăng năng lượng Âm Dương toàn đội. Vàng
★1: 24 ★2: 48 ★3: 80
7 Nguyễn Thủ Tiệp Vũ Ninh Vương Uy Tăng phòng thủ bản thân gấp đôi trong 2 lượt. Đỏ
★1: 15 ★2: 20 ★3: 40
8 Nguyễn Bặc Trung Thần Liệt Kiếm Đòn chém trung nghĩa, sát thương tăng khi HP thấp. Đỏ
★1: 15 ★2: 20 ★3: 40
9 Hỏa Phượng Phượng Hoàng Niết Bàn Bùng cháy sát thương cực mạnh, thiêu đốt kẻ địch. Đỏ
★1: 15 ★2: 20 ★3: 40
10 Ngô Xương Xí Ngô Vương Phong Đòn tấn công kèm hồi HP bản thân. Đỏ
★1: 15 ★2: 20 ★3: 40
11 Đinh Điện Phục Binh Trùng Sơn Gây sát thương kèm giảm phòng thủ đối phương. Đỏ
★1: 15 ★2: 20 ★3: 40
12 Nguyễn Siêu Phù Liệt Hỏa Công Gây sát thương cháy kéo dài 3 lượt. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
13 Đỗ Cảnh Thạc Sóng Đỗ Động Tạo sóng nước gây sát thương theo thời gian. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
14 Lã Đường Tế Giang Địa Trận Tạo bẫy đất, kẻ địch tấn công bị phản sát thương. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
15 Phạm Cự Lượng Thập Đạo Tướng Quân Tấn công nhiều mục tiêu cùng lúc. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
16 Thủy Long Hải Triều Cuồng Nộ Triệu hồi sóng thần quét sạch bàn cờ. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
17 Phạm Hạp Sơn Lâm Ám Kích Tấn công bất ngờ từ bóng tối, tỷ lệ chí mạng cao. Tím
★1: 12 ★2: 15 ★3: 18
18 Kiều Công Hãn Phong Châu Thủy Trận Giảm tốc độ hành động của đối phương. Lam
★1: 9 ★2: 12 ★3: 15
19 Đồ Tể Thành Đại La Nham Thạch Giáp Khoác áo giáp đá, giảm 30% sát thương nhận. Lam
★1: 9 ★2: 12 ★3: 15
20 Kiều Thuận Hồi Hồ Hỏa Tiễn Bắn tên lửa từ xa, xuyên giáp. Lam
★1: 9 ★2: 12 ★3: 15
21 Dương Huy Mộc Thuẫn Phòng Ngự Tạo khiên gỗ hấp thụ sát thương. Lam
★1: 9 ★2: 12 ★3: 15
22 Kiếm Thần Kim Quang Trảm Phóng nhát chém ánh kim loại, xuyên thủng phòng thủ. Lam
★1: 9 ★2: 12 ★3: 15
23 Trần Minh Đoản Đao Tốc Chiến Tấn công nhanh liên tiếp 2 lần. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
24 Mộc Tiên Vạn Mộc Xuân Sinh Hồi phục lương thực cho toàn đội. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
25 Ngư Dân Bố Hải Lưới Giăng Làm chậm đối thủ 1 lượt. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
26 Thợ Rèn Cổ Loa Búa Nóng Đập Đòn đập búa nóng gây bỏng. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
27 Lý Khuê Trường Côn Quét Quét sạch hàng ngang trên bàn cờ. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
28 Phu Đào Hào Xẻng Đất Đào hào cản bước đối phương. Lục
★1: 7 ★2: 9 ★3: 12
29 Thổ Vệ Sĩ Thiết Bích Thành Trì Dựng tường đất chắn toàn bộ sát thương. Trắng
★1: 5 ★2: 7 ★3: 9
30 Lính Hoa Lư Khiên Giáo Đột Kích Đòn đâm đơn giản nhưng hiệu quả. Trắng
★1: 5 ★2: 7 ★3: 9
31 Tiều Phu Núi Yên Rìu Bổ Củi Đòn chém mạnh nhưng chậm. Trắng
★1: 5 ★2: 7 ★3: 9
32 Thủy Thủ Giao Thủy Mái Chèo Phang Đòn đánh cơ bản bằng mái chèo. Trắng
★1: 5 ★2: 7 ★3: 9
33 Lính Đuốc Ném Đuốc Ném đuốc gây sát thương nhỏ. Trắng
★1: 5 ★2: 7 ★3: 9
34 🔥 Nguyễn Khoan Tam Đái Trấn Quốc Boss phó bản BOSS
35 🔥 Phạm Bạch Hổ Bạch Hổ Chấn Sơn Hà Boss phó bản BOSS
36 🔥 Ngô Nhật Khánh Lâm Trung Đoạt Vị Boss phó bản BOSS
37 🔥 Trần Lãm Minh Công Hòa Đàm Boss phó bản BOSS
38 🔥 Nguyễn Thủ Tiệp Vũ Ninh Vương Uy Boss phó bản BOSS
39 🔥 Ngô Xương Xí Vương Giả Chi Phong Boss phó bản BOSS
40 🔥 Nguyễn Siêu Phù Liệt Bá Nghiệp Boss phó bản BOSS
41 🔥 Đỗ Cảnh Thạc Địa Chấn Sơn Hà Boss phó bản BOSS
42 🔥 Lã Đường Tế Giang Phong Tỏa Boss phó bản BOSS
43 🔥 Hỏa Tướng Giang Kỵ Hỏa Diệm Liên Hoàn Boss phó bản BOSS
44 🔥 Thiết Vệ Hậu Cần Phục Sinh Thiết Giáp Boss phó bản BOSS
45 🔥 Kiều Công Hãn Bá Vương Phong Châu Boss phó bản BOSS
46 🔥 Kiều Thuận Sơn Lâm Chúa Tể Boss phó bản BOSS
47 🔥 Kỵ Úy Mở Đường Tiên Phong Kỵ Kích Boss phó bản BOSS
48 🔥 Thủy Bộ Đô Úy Trì Hoãn Thủy Lưu Boss phó bản BOSS
49 🔥 Tướng Hộ Thành Bất Hoại Kim Thân Boss phó bản BOSS
50 🔥 Quan Cai Quản Bến Bãi Đoạt Buff Cướp Ấn Boss phó bản BOSS
51 🔥 Sơn Tặc Hào Trưởng Chấn Địa Cuồng Kích Boss phó bản BOSS
52 🔥 Đạo Sĩ Rừng Sâu Vạn Mộc Hồi Xuân Boss phó bản BOSS
53 🔥 Chưởng Quỹ Thương Cảng Kim Tiền Phi Tiêu Boss phó bản BOSS
54 🔥 Quan Áp Tải Búa Tạ Hoành Tảo Boss phó bản BOSS
55 🔥 Lý Khuê Siêu Loại Thiết Kỵ Boss phó bản BOSS
56 🔥 Hải Tặc Vùng Vịnh Cuồng Phong Trảm Boss phó bản BOSS
57 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
58 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
59 🔥 Cấm Vệ Tiền Triều Trung Thành Hộ Giá Boss phó bản BOSS
60 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
61 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
62 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
63 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
64 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
65 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
66 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
67 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
68 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
69 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
70 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
71 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
72 🔥 Ám Sát Doanh Ẩn Thân Kích Sát Boss phó bản BOSS
73 🔥 Hào Trưởng Vũ Khí Biến Ảo Binh Khí Boss phó bản BOSS
74 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
75 🔥 Thợ Rèn Trưởng Thiết Giáp Hộ Thể Boss phó bản BOSS
76 🔥 Phi Tướng Quân Tốc Chiến Tốc Thắng Boss phó bản BOSS
77 🔥 Cự Thạch Giáp Tướng Nham Thạch Bất Hoại Boss phó bản BOSS
78 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
79 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
80 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
81 🔥 Thợ Săn Rừng Sâu Mãnh Thú Hiệp Công Boss phó bản BOSS
82 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
83 🔥 Điền Trang Chủ Tơ Lụa Trói Buộc Boss phó bản BOSS
84 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
85 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
86 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
87 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
88 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
89 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
90 🔥 Thủy Quái Ven Sông Nhược Hóa Binh Phong Boss phó bản BOSS
91 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
92 🔥 Tướng Trấn Giang Triệu Hồi Thủy Binh Boss phó bản BOSS
93 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
94 🔥 Đội Trưởng Cung Thủ Vạn Tiễn Xuyên Tâm Boss phó bản BOSS
95 🔥 Vu Sư Miền Núi Hỏa Diệm Phong Ấn Boss phó bản BOSS
96 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
97 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
98 🔥 Đạo Tặc Cướp Bóc Boss phó bản BOSS
99 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
100 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
101 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS
102 🔥 Độc Tướng Đầm Lầy Mãn Độc Xâm Thực Boss phó bản BOSS
103 🔥 Bánh Bao Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
104 🔥 Kim Nguyên Tinh Vàng Rơi Lả Tả Boss phó bản BOSS
105 🔥 Lính Gác Tháp Canh Boss phó bản BOSS

✨ Ngũ Hành Đồng Nguyên

Kích hoạt khi cả 3 tướng xuất trận cùng một hệ. Hỗ trợ cộng dồn với Đội Hình Đặc Biệt.

⚔️ Kim Khí Đồng Tâm
Toàn đội hệ Kim, sức công phá áp đảo.
3 Tướng Hệ KIM
ATK +12%, Phản +5%
🌿 Mộc Giới Sinh Sinh
Toàn đội hệ Mộc, rừng xanh nuôi dưỡng sức sống.
3 Tướng Hệ MỘC
Lương +3, HP +8%, Né +5%
🌊 Thủy Triều Hộ Thể
Toàn đội hệ Thủy, nước chảy che chở đồng đội.
3 Tướng Hệ THỦY
DEF +12%, HP +8%, Đỡ +5%
🔥 Hỏa Diệm Cuồng Nộ
Toàn đội hệ Hỏa, ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
3 Tướng Hệ HỎA
ATK +10%, Crit +8%, Phản +5%
🏔️ Thổ Địa Kiên Cố
Toàn đội hệ Thổ, vách đá vững chãi không lay.
3 Tướng Hệ THỔ
DEF +12%, Đỡ +8%

✨ Đội Hình Đặc Biệt

Kích hoạt khi xuất trận đúng 3 tướng có liên kết lịch sử đặc biệt.

⚔️ Huynh Đệ Họ Nguyễn
Ba anh em ruột tạo thành vòng cung tử thủ quanh Hà Nội - Bắc Ninh - Vĩnh Phúc, từng gây thiệt hại nặng nề cho quân họ Đinh.
Nguyễn Khoan Nguyễn Thủ Tiệp Nguyễn Siêu
ATK +15%, Phản +6%
🛡️ Hoàng Tộc Nhà Ngô
Hai cháu vua Ngô cùng vị đại tướng khai quốc, kế thừa vinh quang tiên vương.
Ngô Xương Xí Ngô Nhật Khánh Đỗ Cảnh Thạc
DEF +15%, Đỡ +6%
❤️ Khai Quốc Công Thần
Ba vị cựu tướng dạn dày kinh nghiệm của nhà Ngô, trụ cột xã tắc.
Đỗ Cảnh Thạc Phạm Bạch Hổ Kiều Công Hãn
HP +15%, Né +6%
🏔️ Trung Du Liên Hoàn
Anh em họ Kiều liên minh với thế lực liền kề Hưng Yên, bảo vệ lẫn nhau.
Kiều Công Hãn Kiều Thuận Lã Đường
ATK +10%, Né & Phản +3%
🕊️ Thuận Thiên Quy Phục
Ba thế lực hàng phục hoặc trao quyền cho Đinh Bộ Lĩnh, trở thành bàn đạp thống nhất.
Trần Lãm Phạm Bạch Hổ Ngô Xương Xí
Hồi HP +3%, Đỡ +6%
🎯 Cô Quân Phấn Chiến
Ba thế lực đơn độc, chiến đấu bảo vệ lãnh địa riêng lẻ, liều lĩnh và quyết tâm.
Lý Khuê Lã Đường Ngô Nhật Khánh
Crit +10%, Né +6%

🎁 Quy Tắc Rớt Tướng Chung

Luôn có 30% xác suất nhận được mảnh Tướng (hoặc tướng nguyên, tùy độ hiểm) mỗi khi chiến thắng bất kỳ ải nào. Mảnh rớt hoặc tướng phân loại theo từng cấp độ độ khó, cụ thể như sau:

🟢 Ải Thường
Chế độ cày cuốc cơ bản, chỉ xuất hiện danh tướng thường. Phù hợp để nuôi sao (up fragments) cho tướng Rác/Lục mới ra mắt.
  • 60% Tướng Trắng (2 - 5 Mảnh)
  • 40% Tướng Lục (1 - 3 Mảnh)
🟣 Ải Tinh Anh
Độ khó thử thách, tỷ lệ bổ sung các viên ngọc quý cho đội hình với những mảnh tướng chủ chốt hiếm gặp.
  • 50% Tướng Trắng (2 - 5 Mảnh)
  • 35% Tướng Lục (1 - 3 Mảnh)
  • 10% Tướng Lam (1 Tướng Nguyên)
  • 5% Tướng Tím (1 Tướng Nguyên)
🔴 Ải Ác Mộng
Mở Rương Kho Báu. Tỷ lệ rớt tuyệt phẩm được ưu ái tối đa, và cơ hội chạm trán các Huyền Thoại chỉ diễn ra ở đây.
  • Bể Tướng Đỉnh Cao (BOSS): Tại các ải có Sứ Quân làm boss (Ải chia hết cho 3), hệ thống sẽ tính tỷ lệ săn tướng Đỏ/Vàng đúng bằng chỉ số Cấp độ vòng đấu (VD: Đánh ải Boss 15, có 15% ra tướng Đỉnh Cao; Đánh ải 36, tỷ lệ vọt lên 36%). Trong số MỘT TRĂM người may mắn:
    - 70% Rớt 1 Tướng Đỏ
    - 30% Rớt 1 Tướng Vàng
  • Bể Tướng Tiêu Chuẩn Ác Mộng: (Nếu trượt Tướng Đỉnh Cao):
    - 65% Tướng Lam (1 - 2 Mảnh)
    - 35% Tướng Tím (1 Tướng Nguyên)