Danh sách thống kê tướng, boss và tuyệt chiêu trong thế giới 12 Sứ Quân
| # | Tên | Mô Tả | Avatar | Ảnh Chiến Đấu | Hệ/Phẩm | Công | Thủ | Máu | Né | Đỡ | Phản | Tuyệt Chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Bộ Lĩnh | Người dẹp loạn Thập Nhị Sứ Quân, thống nhất giang sơn lập nên nhà Đinh. Tự xưng Vạn Thắng Vương khi còn nhỏ, lớn lên quả thực bách chiến bách thắng. |
Kim
Vàng
|
620 | 280 | 2,500 | 2.16% | 1.56% | 6.73% | Vạn Thắng Vương | ||
| 2 | Nguyễn Khoan | Sứ quân vùng Tam Đới, nổi tiếng với hệ thống phòng thủ vững chắc nhất trong 12 sứ quân. Ưu tiên bảo vệ dân chúng hơn chinh chiến. |
Thổ
Vàng
|
480 | 260 | 2,300 | 1.80% | 6.89% | 2.37% | Tam Đái Trấn Quốc | ||
| 3 | Phạm Bạch Hổ | Một trong 12 Sứ Quân hùng cứ đất Đằng Châu. Nổi tiếng dũng mãnh như mãnh hổ, vũ khí sắc bén vô cùng, đánh đâu thắng đó. |
Kim
Vàng
|
580 | 250 | 2,200 | 2.24% | 1.64% | 6.81% | Bạch Hổ Chấn Sơn Hà | ||
| 4 | Lê Hoàn | Từ một cậu bé mồ côi trở thành Thập Đạo Tướng Quân rồi Hoàng đế nhà Tiền Lê. Đại phá quân Tống xâm lược, bảo vệ nền độc lập non trẻ. |
Mộc
Vàng
|
560 | 250 | 2,200 | 5.21% | 2.69% | 1.49% | Phá Tống Bình Nam | ||
| 5 | Ngô Nhật Khánh | Sứ quân vùng Đường Lâm, tính cách ngang tàng bất khuất. Từng liên minh với Chiêm Thành chống Đinh, cuối cùng thất bại nhưng để lại tiếng vang. |
Hỏa
Vàng
|
580 | 240 | 2,100 | 2.83% | 1.95% | 6.38% | Hỏa Thiêu Chiến Trận | ||
| 6 | Trần Lãm | Sứ quân hùng mạnh vùng Bố Hải Khẩu, nổi tiếng chiêu hiền đãi sĩ. Là người nhận ra tài năng Đinh Bộ Lĩnh và nhường quyền lại cho. |
Thủy
Vàng
|
500 | 220 | 2,000 | 1.42% | 5.80% | 2.31% | Minh Công Chiêu Hiền | ||
| 7 | Nguyễn Thủ Tiệp | Sứ quân vùng Vũ Ninh, xây thành trì kiên cố bằng đá. Nổi tiếng với lối đánh phòng thủ phản công, chờ đối phương kiệt sức mới tấn công. |
Thổ
Đỏ
|
400 | 210 | 1,900 | 1.87% | 6.97% | 2.45% | Vũ Ninh Vương Uy | ||
| 8 | Nguyễn Bặc | Khai quốc công thần nhà Đinh, trung thành tuyệt đối với Đinh Bộ Lĩnh. Lừng danh với tài kiếm thuật và lòng dũng cảm phi thường. |
Kim
Đỏ
|
480 | 200 | 1,800 | 2.31% | 1.71% | 6.89% | Trung Thần Liệt Kiếm | ||
| 9 | Hỏa Phượng | Truyền nhân của Hai Bà Trưng, mang trong mình ngọn lửa phượng hoàng huyền thoại. Tính cách nóng nảy nhưng trung thành tuyệt đối, sẵn sàng hy sinh vì đại nghĩa giải phóng giang sơn. |
Hỏa
Đỏ
|
520 | 190 | 1,700 | 2.75% | 1.87% | 6.30% | Phượng Hoàng Niết Bàn | ||
| 10 | Ngô Xương Xí | Cháu nội Ngô Quyền, nắm giữ vùng Bình Kiều. Dù mang dòng dõi vương giả nhưng vẫn phải quy phục trước đại thế thống nhất. |
Thủy
Đỏ
|
450 | 190 | 1,700 | 1.49% | 5.88% | 2.38% | Ngô Vương Phong | ||
| 11 | Đinh Điện | Con trai Đinh Bộ Lĩnh, thừa hưởng tài năng quân sự của cha. Giỏi chiến thuật phục kích trong rừng rậm, khiến quân địch không kịp trở tay. |
Mộc
Đỏ
|
420 | 180 | 1,600 | 5.30% | 2.76% | 1.57% | Phục Binh Trùng Sơn | ||
| 12 | Nguyễn Siêu | Sứ quân vùng Tây Phù Liệt, nổi tiếng với chiến thuật hỏa công. Dùng lửa đốt doanh trại địch, thiêu cháy lương thảo, làm suy yếu đối phương. |
Hỏa
Tím
|
430 | 180 | 1,500 | 2.32% | 1.14% | 5.17% | Phù Liệt Hỏa Công | ||
| 13 | Đỗ Cảnh Thạc | Sứ quân vùng Đỗ Động Giang, nổi tiếng với chiến thuật thủy chiến trên sông. Dùng đầm lầy làm lợi thế, biến địa hình thành vũ khí. |
Thủy
Tím
|
380 | 170 | 1,400 | 1.26% | 4.77% | 1.96% | Sóng Đỗ Động | ||
| 14 | Lã Đường | Sứ quân vùng Tế Giang, xây dựng hệ thống đê điều và bẫy đất phức tạp. Kẻ thù nào tiến vào lãnh thổ đều sa bẫy. |
Thổ
Tím
|
280 | 180 | 1,400 | 1.56% | 3.96% | 2.02% | Tế Giang Địa Trận | ||
| 15 | Phạm Cự Lượng | Đại tướng thời Đinh-Tiền Lê, nổi tiếng với chiến thuật chia quân mười đạo tiến đánh. Oai phong lẫm liệt, khiến quân thù khiếp sợ. |
Kim
Tím
|
350 | 170 | 1,300 | 1.91% | 1.43% | 5.58% | Thập Đạo Tướng Quân | ||
| 16 | Thủy Long | Hậu duệ của Lạc Long Quân, sinh ra từ biển Đông. Sở hữu sức mạnh điều khiển thủy triều, từng một mình đánh lui đoàn chiến thuyền xâm lược tại cửa biển Bạch Đằng. |
Thủy
Tím
|
330 | 155 | 1,250 | 1.55% | 4.57% | 1.79% | Hải Triều Cuồng Nộ | ||
| 17 | Phạm Hạp | Thủ lĩnh nghĩa quân vùng Đằng Châu, tinh thông chiến thuật du kích rừng rậm. Từng nhiều lần đánh bại lực lượng đông gấp bội. |
Mộc
Tím
|
300 | 160 | 1,200 | 4.30% | 2.27% | 1.31% | Sơn Lâm Ám Kích | ||
| 18 | Kiều Công Hãn | Sứ quân vùng Phong Châu, xây dựng phòng tuyến kiên cố bên sông. Chiến thuật phòng thủ linh hoạt kết hợp thủy chiến. |
Thủy
Lam
|
200 | 100 | 750 | 0.99% | 3.63% | 1.52% | Phong Châu Thủy Trận | ||
| 19 | Đồ Tể Thành Đại La | Đồ tể vạm vỡ thành Đại La, sức khỏe phi thường. Mặc giáp đá tự chế, tuy nặng nề nhưng gần như bất khả xâm phạm. |
Thổ
Lam
|
170 | 120 | 700 | 0.85% | 3.02% | 1.56% | Nham Thạch Giáp | ||
| 20 | Kiều Thuận | Sứ quân vùng Hồi Hồ, thiện xạ cung tên bọc lửa. Chiến thuật bắn tên lửa từ xa gây hoang mang cho đối phương trước khi xung trận. |
Hỏa
Lam
|
180 | 85 | 650 | 1.79% | 0.90% | 3.93% | Hồi Hồ Hỏa Tiễn | ||
| 21 | Dương Huy | Tướng chỉ huy vùng Tam Đới, giỏi phòng thủ bằng chiến thuật địa hình. Xây dựng hệ thống phòng tuyến rừng tre nổi tiếng. |
Mộc
Lam
|
160 | 85 | 600 | 3.28% | 1.75% | 1.03% | Mộc Thuẫn Phòng Ngự | ||
| 22 | Kiếm Thần | Vốn là một thợ rèn tài ba đất Cổ Loa, tình cờ đào được thanh kiếm thần từ thời An Dương Vương. Từ đó luyện thành tuyệt kỹ Kim Quang, trở thành chiến tướng hàng đầu trong loạn 12 Sứ Quân. |
Kim
Lam
|
155 | 78 | 540 | 1.79% | 0.89% | 3.99% | Kim Quang Trảm | ||
| 23 | Trần Minh | Kỵ binh nhanh nhẹn đất Hoa Lư, sở trường dùng đoản đao cận chiến. Tuy xuất thân bình thường nhưng chiến đấu dũng cảm, được phong tướng tiên phong. |
Kim
Lục
|
130 | 65 | 430 | 0.98% | 0.75% | 1.98% | Đoản Đao Tốc Chiến | ||
| 24 | Mộc Tiên | Nữ tu luyện đạo trên đỉnh Yên Tử, thông hiểu y thuật và dược thảo. Khi giặc ngoại xâm tràn đến, bà xuống núi dùng pháp thuật Mộc hệ bảo vệ dân lành, nuôi quân bằng linh khí rừng xanh. |
Mộc
Lục
|
105 | 50 | 370 | 2.05% | 1.04% | 0.57% | Vạn Mộc Xuân Sinh | ||
| 25 | Ngư Dân Bố Hải | Ngư dân vùng cửa biển Bố Hải, thông thạo sông nước. Được Trần Lãm chiêu mộ nhờ khả năng điều khiển thuyền bè điêu luyện. |
Thủy
Lục
|
90 | 50 | 320 | 0.69% | 2.45% | 1.04% | Lưới Giăng | ||
| 26 | Thợ Rèn Cổ Loa | Thợ rèn già ở thành Cổ Loa, quanh năm bên lò lửa. Khi loạn thế nổi lên, ông cầm búa ra trận, mỗi nhát búa nóng đỏ khiến quân thù kinh hồn. |
Hỏa
Lục
|
95 | 48 | 310 | 0.86% | 0.63% | 2.65% | Búa Nóng Đập | ||
| 27 | Lý Khuê | Dân quân vùng Siêu Loại, tay không sử dụng côn gỗ thuần thục. Sau gia nhập quân Đinh, lập nhiều chiến công nhờ kỹ năng cận chiến linh hoạt. |
Mộc
Lục
|
85 | 45 | 300 | 2.22% | 1.19% | 0.72% | Trường Côn Quét | ||
| 28 | Phu Đào Hào | Nông dân chuyên đào hào đắp đê, bị cuốn vào loạn thế. Tuy chỉ có cái xẻng nhưng sức đào hào thần tốc, giúp xây phòng tuyến nhanh chóng. |
Thổ
Lục
|
75 | 55 | 280 | 0.60% | 2.05% | 1.07% | Xẻng Đất | ||
| 29 | Thổ Vệ Sĩ | Cựu chỉ huy thành Đại La, người đã xây dựng hệ thống phòng thủ kiên cố nhất thời loạn Thập Nhị Sứ Quân. Tuy chậm rãi nhưng vững chãi như núi, không kẻ thù nào có thể phá vỡ phòng tuyến của ông. |
Thổ
Trắng
|
48 | 58 | 270 | 0.34% | 1.36% | 0.46% | Thiết Bích Thành Trì | ||
| 30 | Lính Hoa Lư | Lính tráng đất Hoa Lư, tuy trang bị thô sơ nhưng dũng cảm. Là lực lượng nòng cốt trong những ngày đầu dựng nghiệp của Đinh Bộ Lĩnh. |
Kim
Trắng
|
60 | 35 | 200 | 0.51% | 0.39% | 1.01% | Khiên Giáo Đột Kích | ||
| 31 | Tiều Phu Núi Yên | Tiều phu bình thường trên núi Yên Tử, bị cuốn vào loạn thế. Tuy chỉ có cây rìu bổ củi nhưng sức khỏe phi thường. |
Mộc
Trắng
|
45 | 30 | 180 | 1.13% | 0.43% | 0.37% | Rìu Bổ Củi | ||
| 32 | Thủy Thủ Giao Thủy | Thủy thủ bình thường vùng Giao Thủy, theo Trần Lãm từ những ngày đầu. Chỉ có mái chèo làm vũ khí nhưng tinh thần chiến đấu kiên cường. |
Thủy
Trắng
|
50 | 28 | 170 | 0.36% | 1.24% | 0.54% | Mái Chèo Phang | ||
| 33 | Lính Đuốc | Lính canh cổng thành ban đêm, chỉ có ngọn đuốc trong tay. Khi bị tấn công, dũng cảm dùng đuốc làm vũ khí chống trả. |
Hỏa
Trắng
|
55 | 25 | 160 | 0.45% | 0.33% | 1.34% | Ném Đuốc |
| # | Tên | Phẩm Chất | Hệ | Avatar | Ảnh Chiến Đấu | Công | Thủ | Máu | Né | Đỡ | Phản | Tuyệt Chiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Khoan | Trắng | Thổ | 480 | 260 | 2,300 | 0.31% | 1.39% | 0.53% | Tam Đái Trấn Quốc | ||
| 2 | Phạm Bạch Hổ | Tím | Kim | 580 | 250 | 2,200 | 1.77% | 1.57% | 4.43% | Bạch Hổ Chấn Sơn Hà | ||
| 3 | Ngô Nhật Khánh | Lam | Kim | 580 | 240 | 2,100 | 1.32% | 1.00% | 3.92% | Lâm Trung Đoạt Vị | ||
| 4 | Trần Lãm | Lam | Thủy | 500 | 220 | 2,000 | 0.91% | 3.02% | 1.60% | Minh Công Hòa Đàm | ||
| 5 | Nguyễn Thủ Tiệp | Trắng | Kim | 400 | 210 | 1,900 | 0.44% | 0.40% | 1.07% | Vũ Ninh Vương Uy | ||
| 6 | Ngô Xương Xí | Lam | Thủy | 450 | 190 | 1,700 | 1.09% | 3.62% | 1.59% | Vương Giả Chi Phong | ||
| 7 | Nguyễn Siêu | Đỏ | Kim | 430 | 180 | 1,500 | 2.17% | 1.68% | 6.36% | Phù Liệt Bá Nghiệp | ||
| 8 | Đỗ Cảnh Thạc | Lam | Thổ | 380 | 170 | 1,400 | 1.10% | 3.51% | 1.58% | Địa Chấn Sơn Hà | ||
| 9 | Lã Đường | Lục | Mộc | 280 | 180 | 1,400 | 1.98% | 1.06% | 0.61% | Tế Giang Phong Tỏa | ||
| 10 | Hỏa Tướng Giang Kỵ | Tím | Hỏa | 280 | 180 | 1,400 | 2.28% | 1.17% | 4.89% | Hỏa Diệm Liên Hoàn | ||
| 11 | Thiết Vệ Hậu Cần | Lam | Kim | 200 | 100 | 750 | 1.73% | 1.04% | 3.17% | Phục Sinh Thiết Giáp | ||
| 12 | Kiều Công Hãn | Lục | Kim | 200 | 100 | 750 | 0.88% | 0.79% | 2.18% | Bá Vương Phong Châu | ||
| 13 | Kiều Thuận | Lục | Mộc | 180 | 85 | 650 | 2.58% | 0.87% | 0.67% | Sơn Lâm Chúa Tể | ||
| 14 | Kỵ Úy Mở Đường | Lam | Hỏa | 180 | 85 | 650 | 1.62% | 1.14% | 3.56% | Tiên Phong Kỵ Kích | ||
| 15 | Thủy Bộ Đô Úy | Lục | Thủy | 130 | 65 | 430 | 0.58% | 2.17% | 0.90% | Trì Hoãn Thủy Lưu | ||
| 16 | Tướng Hộ Thành | Lục | Thổ | 130 | 65 | 430 | 0.64% | 2.24% | 0.96% | Bất Hoại Kim Thân | ||
| 17 | Quan Cai Quản Bến Bãi | Lục | Thủy | 105 | 50 | 370 | 0.63% | 2.05% | 1.09% | Đoạt Buff Cướp Ấn | ||
| 18 | Sơn Tặc Hào Trưởng | Lục | Mộc | 105 | 50 | 370 | 2.45% | 1.09% | 0.76% | Chấn Địa Cuồng Kích | ||
| 19 | Đạo Sĩ Rừng Sâu | Lục | Mộc | 105 | 50 | 370 | 2.51% | 1.15% | 0.58% | Vạn Mộc Hồi Xuân | ||
| 20 | Chưởng Quỹ Thương Cảng | Lục | Thủy | 90 | 50 | 320 | 0.75% | 2.75% | 0.97% | Kim Tiền Phi Tiêu | ||
| 21 | Quan Áp Tải | Lục | Mộc | 95 | 48 | 310 | 2.31% | 0.97% | 0.63% | Búa Tạ Hoành Tảo | ||
| 22 | Lý Khuê | Trắng | Thổ | 85 | 45 | 300 | 0.36% | 1.19% | 0.53% | Siêu Loại Thiết Kỵ | ||
| 23 | Hải Tặc Vùng Vịnh | Trắng | Thủy | 48 | 58 | 270 | 0.35% | 1.34% | 0.46% | Cuồng Phong Trảm | ||
| 24 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.47% | 0.36% | 1.36% | Cướp Bóc | |
| 25 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.56% | 0.33% | 1.04% | Cướp Bóc | |
| 26 | Cấm Vệ Tiền Triều | Trắng | Thủy | 48 | 58 | 270 | 0.29% | 1.12% | 0.46% | Trung Thành Hộ Giá | ||
| 27 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.47% | 0.36% | 1.34% | Cướp Bóc | |
| 28 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.29% | 1.39% | 0.51% | Tháp Canh | |
| 29 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.38% | 1.07% | 0.42% | Tháp Canh | |
| 30 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.35% | 1.17% | 0.51% | Tháp Canh | |
| 31 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.56% | 0.39% | 1.22% | Cướp Bóc | |
| 32 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
48 | 58 | 270 | 0.40% | 1.36% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 33 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.36% | 1.07% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 34 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.33% | 1.17% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 35 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.35% | 1.19% | 0.52% | Tháp Canh | |
| 36 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.56% | 0.39% | 1.24% | Cướp Bóc | |
| 37 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.30% | 1.27% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 38 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.56% | 0.33% | 1.02% | Cướp Bóc | |
| 39 | Ám Sát Doanh | Trắng | Mộc | 60 | 35 | 200 | 1.04% | 0.57% | 0.35% | Ẩn Thân Kích Sát | ||
| 40 | Hào Trưởng Vũ Khí | Trắng | Kim | 60 | 35 | 200 | 0.48% | 0.32% | 1.14% | Biến Ảo Binh Khí | ||
| 41 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.33% | 1.16% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 42 | Thợ Rèn Trưởng | Trắng | Kim | 60 | 35 | 200 | 0.45% | 0.35% | 1.31% | Thiết Giáp Hộ Thể | ||
| 43 | Phi Tướng Quân | Trắng | Kim | 60 | 35 | 200 | 0.54% | 0.32% | 0.99% | Tốc Chiến Tốc Thắng | ||
| 44 | Cự Thạch Giáp Tướng | Trắng | Thổ | 60 | 35 | 200 | 0.35% | 1.02% | 0.57% | Nham Thạch Bất Hoại | ||
| 45 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.37% | 1.04% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 46 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
60 | 35 | 200 | 0.38% | 1.05% | 0.42% | Tháp Canh | |
| 47 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
45 | 30 | 180 | 0.47% | 0.30% | 1.12% | Cướp Bóc | |
| 48 | Thợ Săn Rừng Sâu | Trắng | Mộc | 45 | 30 | 180 | 1.21% | 0.54% | 0.38% | Mãnh Thú Hiệp Công | ||
| 49 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
45 | 30 | 180 | 0.32% | 1.27% | 0.42% | Tháp Canh | |
| 50 | Điền Trang Chủ | Trắng | Thổ | 45 | 30 | 180 | 0.38% | 1.34% | 0.48% | Tơ Lụa Trói Buộc | ||
| 51 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
45 | 30 | 180 | 0.56% | 0.34% | 1.00% | Cướp Bóc | |
| 52 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
45 | 30 | 180 | 0.47% | 0.31% | 1.10% | Cướp Bóc | |
| 53 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
45 | 30 | 180 | 0.31% | 1.24% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 54 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.39% | 1.39% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 55 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.29% | 0.99% | 0.52% | Tháp Canh | |
| 56 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.47% | 0.30% | 1.14% | Cướp Bóc | |
| 57 | Thủy Quái Ven Sông | Trắng | Thủy | 50 | 28 | 170 | 0.35% | 1.32% | 0.45% | Nhược Hóa Binh Phong | ||
| 58 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.39% | 1.37% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 59 | Tướng Trấn Giang | Trắng | Kim | 50 | 28 | 170 | 0.54% | 0.32% | 1.00% | Triệu Hồi Thủy Binh | ||
| 60 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.36% | 1.06% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 61 | Đội Trưởng Cung Thủ | Trắng | Mộc | 50 | 28 | 170 | 1.11% | 0.45% | 0.29% | Vạn Tiễn Xuyên Tâm | ||
| 62 | Vu Sư Miền Núi | Trắng | Hỏa | 50 | 28 | 170 | 0.57% | 0.29% | 1.24% | Hỏa Diệm Phong Ấn | ||
| 63 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.47% | 0.36% | 1.32% | Cướp Bóc | |
| 64 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.29% | 1.37% | 0.51% | Tháp Canh | |
| 65 | Đạo Tặc | Trắng | Kim | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.56% | 0.40% | 1.20% | Cướp Bóc | |
| 66 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
50 | 28 | 170 | 0.32% | 1.25% | 0.60% | Tháp Canh | |
| 67 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
55 | 25 | 160 | 0.38% | 1.09% | 0.43% | Tháp Canh | |
| 68 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
55 | 25 | 160 | 0.32% | 1.29% | 0.43% | Tháp Canh | |
| 69 | Độc Tướng Đầm Lầy | Trắng | Mộc | 55 | 25 | 160 | 1.36% | 0.48% | 0.38% | Mãn Độc Xâm Thực | ||
| 70 | Bánh Bao Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
55 | 25 | 160 | 0.30% | 1.26% | 0.59% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 71 | Kim Nguyên Tinh | Trắng | Thổ | ![]() |
55 | 25 | 160 | 0.34% | 1.14% | 0.50% | Vàng Rơi Lả Tả | |
| 72 | Lính Gác | Trắng | Thổ | ![]() |
55 | 25 | 160 | 0.35% | 1.15% | 0.51% | Tháp Canh |
| # | Tên Tướng/Boss | Tuyệt Chiêu | Mô Tả Chiêu | Phẩm Chất | Số Ô Phá Hủy (★1 / ★2 / ★3) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Bộ Lĩnh | Vạn Thắng Vương | Triệu hồi uy áp Hoàng đế, tăng toàn bộ chỉ số đồng đội. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 2 | Nguyễn Khoan | Tam Đái Trấn Quốc | Tăng phòng thủ cho toàn đội, giảm sát thương nhận. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 3 | Phạm Bạch Hổ | Bạch Hổ Chấn Sơn Hà | Giáng đòn mãnh liệt hệ Kim, gây choáng toàn đội hình. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 4 | Lê Hoàn | Phá Tống Bình Nam | Đòn tấn công diện rộng cực mạnh. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 5 | Ngô Nhật Khánh | Hỏa Thiêu Chiến Trận | Thiêu cháy toàn bàn cờ, gây sát thương diện rộng. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 6 | Trần Lãm | Minh Công Chiêu Hiền | Tăng năng lượng Âm Dương toàn đội. | Vàng |
★1: 24
★2: 48
★3: 80
|
| 7 | Nguyễn Thủ Tiệp | Vũ Ninh Vương Uy | Tăng phòng thủ bản thân gấp đôi trong 2 lượt. | Đỏ |
★1: 15
★2: 20
★3: 40
|
| 8 | Nguyễn Bặc | Trung Thần Liệt Kiếm | Đòn chém trung nghĩa, sát thương tăng khi HP thấp. | Đỏ |
★1: 15
★2: 20
★3: 40
|
| 9 | Hỏa Phượng | Phượng Hoàng Niết Bàn | Bùng cháy sát thương cực mạnh, thiêu đốt kẻ địch. | Đỏ |
★1: 15
★2: 20
★3: 40
|
| 10 | Ngô Xương Xí | Ngô Vương Phong | Đòn tấn công kèm hồi HP bản thân. | Đỏ |
★1: 15
★2: 20
★3: 40
|
| 11 | Đinh Điện | Phục Binh Trùng Sơn | Gây sát thương kèm giảm phòng thủ đối phương. | Đỏ |
★1: 15
★2: 20
★3: 40
|
| 12 | Nguyễn Siêu | Phù Liệt Hỏa Công | Gây sát thương cháy kéo dài 3 lượt. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 13 | Đỗ Cảnh Thạc | Sóng Đỗ Động | Tạo sóng nước gây sát thương theo thời gian. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 14 | Lã Đường | Tế Giang Địa Trận | Tạo bẫy đất, kẻ địch tấn công bị phản sát thương. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 15 | Phạm Cự Lượng | Thập Đạo Tướng Quân | Tấn công nhiều mục tiêu cùng lúc. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 16 | Thủy Long | Hải Triều Cuồng Nộ | Triệu hồi sóng thần quét sạch bàn cờ. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 17 | Phạm Hạp | Sơn Lâm Ám Kích | Tấn công bất ngờ từ bóng tối, tỷ lệ chí mạng cao. | Tím |
★1: 12
★2: 15
★3: 18
|
| 18 | Kiều Công Hãn | Phong Châu Thủy Trận | Giảm tốc độ hành động của đối phương. | Lam |
★1: 9
★2: 12
★3: 15
|
| 19 | Đồ Tể Thành Đại La | Nham Thạch Giáp | Khoác áo giáp đá, giảm 30% sát thương nhận. | Lam |
★1: 9
★2: 12
★3: 15
|
| 20 | Kiều Thuận | Hồi Hồ Hỏa Tiễn | Bắn tên lửa từ xa, xuyên giáp. | Lam |
★1: 9
★2: 12
★3: 15
|
| 21 | Dương Huy | Mộc Thuẫn Phòng Ngự | Tạo khiên gỗ hấp thụ sát thương. | Lam |
★1: 9
★2: 12
★3: 15
|
| 22 | Kiếm Thần | Kim Quang Trảm | Phóng nhát chém ánh kim loại, xuyên thủng phòng thủ. | Lam |
★1: 9
★2: 12
★3: 15
|
| 23 | Trần Minh | Đoản Đao Tốc Chiến | Tấn công nhanh liên tiếp 2 lần. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 24 | Mộc Tiên | Vạn Mộc Xuân Sinh | Hồi phục lương thực cho toàn đội. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 25 | Ngư Dân Bố Hải | Lưới Giăng | Làm chậm đối thủ 1 lượt. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 26 | Thợ Rèn Cổ Loa | Búa Nóng Đập | Đòn đập búa nóng gây bỏng. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 27 | Lý Khuê | Trường Côn Quét | Quét sạch hàng ngang trên bàn cờ. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 28 | Phu Đào Hào | Xẻng Đất | Đào hào cản bước đối phương. | Lục |
★1: 7
★2: 9
★3: 12
|
| 29 | Thổ Vệ Sĩ | Thiết Bích Thành Trì | Dựng tường đất chắn toàn bộ sát thương. | Trắng |
★1: 5
★2: 7
★3: 9
|
| 30 | Lính Hoa Lư | Khiên Giáo Đột Kích | Đòn đâm đơn giản nhưng hiệu quả. | Trắng |
★1: 5
★2: 7
★3: 9
|
| 31 | Tiều Phu Núi Yên | Rìu Bổ Củi | Đòn chém mạnh nhưng chậm. | Trắng |
★1: 5
★2: 7
★3: 9
|
| 32 | Thủy Thủ Giao Thủy | Mái Chèo Phang | Đòn đánh cơ bản bằng mái chèo. | Trắng |
★1: 5
★2: 7
★3: 9
|
| 33 | Lính Đuốc | Ném Đuốc | Ném đuốc gây sát thương nhỏ. | Trắng |
★1: 5
★2: 7
★3: 9
|
| 34 | 🔥 Nguyễn Khoan | Tam Đái Trấn Quốc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 35 | 🔥 Phạm Bạch Hổ | Bạch Hổ Chấn Sơn Hà | Boss phó bản | BOSS | — |
| 36 | 🔥 Ngô Nhật Khánh | Lâm Trung Đoạt Vị | Boss phó bản | BOSS | — |
| 37 | 🔥 Trần Lãm | Minh Công Hòa Đàm | Boss phó bản | BOSS | — |
| 38 | 🔥 Nguyễn Thủ Tiệp | Vũ Ninh Vương Uy | Boss phó bản | BOSS | — |
| 39 | 🔥 Ngô Xương Xí | Vương Giả Chi Phong | Boss phó bản | BOSS | — |
| 40 | 🔥 Nguyễn Siêu | Phù Liệt Bá Nghiệp | Boss phó bản | BOSS | — |
| 41 | 🔥 Đỗ Cảnh Thạc | Địa Chấn Sơn Hà | Boss phó bản | BOSS | — |
| 42 | 🔥 Lã Đường | Tế Giang Phong Tỏa | Boss phó bản | BOSS | — |
| 43 | 🔥 Hỏa Tướng Giang Kỵ | Hỏa Diệm Liên Hoàn | Boss phó bản | BOSS | — |
| 44 | 🔥 Thiết Vệ Hậu Cần | Phục Sinh Thiết Giáp | Boss phó bản | BOSS | — |
| 45 | 🔥 Kiều Công Hãn | Bá Vương Phong Châu | Boss phó bản | BOSS | — |
| 46 | 🔥 Kiều Thuận | Sơn Lâm Chúa Tể | Boss phó bản | BOSS | — |
| 47 | 🔥 Kỵ Úy Mở Đường | Tiên Phong Kỵ Kích | Boss phó bản | BOSS | — |
| 48 | 🔥 Thủy Bộ Đô Úy | Trì Hoãn Thủy Lưu | Boss phó bản | BOSS | — |
| 49 | 🔥 Tướng Hộ Thành | Bất Hoại Kim Thân | Boss phó bản | BOSS | — |
| 50 | 🔥 Quan Cai Quản Bến Bãi | Đoạt Buff Cướp Ấn | Boss phó bản | BOSS | — |
| 51 | 🔥 Sơn Tặc Hào Trưởng | Chấn Địa Cuồng Kích | Boss phó bản | BOSS | — |
| 52 | 🔥 Đạo Sĩ Rừng Sâu | Vạn Mộc Hồi Xuân | Boss phó bản | BOSS | — |
| 53 | 🔥 Chưởng Quỹ Thương Cảng | Kim Tiền Phi Tiêu | Boss phó bản | BOSS | — |
| 54 | 🔥 Quan Áp Tải | Búa Tạ Hoành Tảo | Boss phó bản | BOSS | — |
| 55 | 🔥 Lý Khuê | Siêu Loại Thiết Kỵ | Boss phó bản | BOSS | — |
| 56 | 🔥 Hải Tặc Vùng Vịnh | Cuồng Phong Trảm | Boss phó bản | BOSS | — |
| 57 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 58 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 59 | 🔥 Cấm Vệ Tiền Triều | Trung Thành Hộ Giá | Boss phó bản | BOSS | — |
| 60 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 61 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 62 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 63 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 64 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 65 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 66 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 67 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 68 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 69 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 70 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 71 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 72 | 🔥 Ám Sát Doanh | Ẩn Thân Kích Sát | Boss phó bản | BOSS | — |
| 73 | 🔥 Hào Trưởng Vũ Khí | Biến Ảo Binh Khí | Boss phó bản | BOSS | — |
| 74 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 75 | 🔥 Thợ Rèn Trưởng | Thiết Giáp Hộ Thể | Boss phó bản | BOSS | — |
| 76 | 🔥 Phi Tướng Quân | Tốc Chiến Tốc Thắng | Boss phó bản | BOSS | — |
| 77 | 🔥 Cự Thạch Giáp Tướng | Nham Thạch Bất Hoại | Boss phó bản | BOSS | — |
| 78 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 79 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 80 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 81 | 🔥 Thợ Săn Rừng Sâu | Mãnh Thú Hiệp Công | Boss phó bản | BOSS | — |
| 82 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 83 | 🔥 Điền Trang Chủ | Tơ Lụa Trói Buộc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 84 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 85 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 86 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 87 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 88 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 89 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 90 | 🔥 Thủy Quái Ven Sông | Nhược Hóa Binh Phong | Boss phó bản | BOSS | — |
| 91 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 92 | 🔥 Tướng Trấn Giang | Triệu Hồi Thủy Binh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 93 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 94 | 🔥 Đội Trưởng Cung Thủ | Vạn Tiễn Xuyên Tâm | Boss phó bản | BOSS | — |
| 95 | 🔥 Vu Sư Miền Núi | Hỏa Diệm Phong Ấn | Boss phó bản | BOSS | — |
| 96 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 97 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 98 | 🔥 Đạo Tặc | Cướp Bóc | Boss phó bản | BOSS | — |
| 99 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 100 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 101 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
| 102 | 🔥 Độc Tướng Đầm Lầy | Mãn Độc Xâm Thực | Boss phó bản | BOSS | — |
| 103 | 🔥 Bánh Bao Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 104 | 🔥 Kim Nguyên Tinh | Vàng Rơi Lả Tả | Boss phó bản | BOSS | — |
| 105 | 🔥 Lính Gác | Tháp Canh | Boss phó bản | BOSS | — |
Kích hoạt khi cả 3 tướng xuất trận cùng một hệ. Hỗ trợ cộng dồn với Đội Hình Đặc Biệt.
Kích hoạt khi xuất trận đúng 3 tướng có liên kết lịch sử đặc biệt.
Luôn có 30% xác suất nhận được mảnh Tướng (hoặc tướng nguyên, tùy độ hiểm) mỗi khi chiến thắng bất kỳ ải nào. Mảnh rớt hoặc tướng phân loại theo từng cấp độ độ khó, cụ thể như sau: